Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ cao nhất 28,12, thuộc ngành sư phạm toán

Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn 108 ngành năm 2026, dao động 15-28,12 điểm, trong đó sư phạm toán dẫn đầu.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn tuyển sinh học 2026-2027 - Ảnh 1.

Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia năm 2026 - Ảnh: TRUNG PHẠM

Chiều 9-8, Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2026 của 108 ngành đào tạo, dao động từ 15 - 28,12 điểm. Ngành sư phạm toán có điểm chuẩn cao nhất.

Điểm trúng tuyển được xác định theo từng mã ngành và áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT.

Từ ngày 10-8, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển trên website của Đại học Cần Thơ. Thí sinh sử dụng đúng số "Định danh cá nhân" đã đăng ký trên cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đại học Cần Thơ không gửi giấy báo trúng tuyển qua đường bưu điện.

Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển một nguyện vọng

Theo quy định, mỗi thí sinh chỉ được xét trúng tuyển chính thức một nguyện vọng có mức ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển.

Trường hợp thí sinh đã trúng tuyển một nguyện vọng có mức ưu tiên cao hơn tại trường khác thì không được xét trúng tuyển tại Đại học Cần Thơ.

Để được công nhận trúng tuyển, thí sinh phải tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước, có nguyện vọng đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Cần Thơ.

Điểm xét tuyển của thí sinh phải bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn của ngành tương ứng. Với phương thức xét học bạ và xét điểm V-SAT, điểm xét tuyển đã được quy đổi theo quy định của trường.

Xác nhận nhập học trước 17h ngày 21-8

Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 13-8 đến trước 17h ngày 21-8.

Nếu không thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn, thí sinh được xem như tự hủy kết quả trúng tuyển và không được nhập học tại Đại học Cần Thơ.

Từ ngày 14-8 đến 17h ngày 22-8, thí sinh đến Tòa nhà Công nghệ cao (ATL), Khu II Đại học Cần Thơ theo thời gian được thông báo khi tra cứu kết quả để nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học.

Tân sinh viên có nhu cầu học các ngành thuộc chương trình chất lượng cao hoặc chương trình tiên tiến có thể đăng ký xét tuyển để chuyển sang các chương trình này theo phương thức 5.

Bảng điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Số TT

Mã xét tuyển

Tên ngành - chương trình

Điểm chuẩn

1

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

15,00

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

15,00

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

23,40

4

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

20,01

5

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

21,50

6

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

20,85

7

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

18,85

8

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

20,10

9

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

19,28

10

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

21,40

11

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

17,00

12

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

19,50

13

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

20,86

14

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

22,00

15

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

15,00

16

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

15,00

17

7620112C

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

15,00

18

7640101C

Thú y (CTCLC)

17,12

19

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

19,20

*Trên là Chương trình tiên tiến, chương trình đào tạo chất lượng cao

Số TT

Mã xét tuyển

Tên ngành - chuyên ngành (nếu có)

Điểm chuẩn

1

7140201

Giáo dục Mầm non

25,82

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

26,85

3

7140204

Giáo dục Công dân

26,68

4

7140206

Giáo dục Thể chất

25,36

5

7140209

Sư phạm Toán học

28,12

6

7140210

Sư phạm Tin học

26,16

7

7140211

Sư phạm Vật lý

27,62

8

7140212

Sư phạm Hóa học

27,93

9

7140213

Sư phạm Sinh học

26,60

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

27,16

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

27,82

12

7140219

Sư phạm Địa lý

27,25

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27,06

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

23,54

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

27,09

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

26,77

17

7220201

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

24,37

18

7220201H

Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang

21,60

19

7220203

Ngôn ngữ Pháp

20,15

20

7229001

Triết học

23,55

21

7229030

Văn học

25,47

22

7310101

Kinh tế

22,51

23

7310201

Chính trị học

25,08

24

7310301

Xã hội học

24,01

25

7310403

Tâm lý học giáo dục

24,15

26

7320101

Báo chí

24,90

27

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23,90

28

7320201

Thông tin - thư viện

19,65

29

7340101

Quản trị kinh doanh

22,24

30

7340101H

Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang

17,10

31

7340115

Marketing

23,40

32

7340120

Kinh doanh quốc tế

23,54

33

7340121

Kinh doanh thương mại

22,40

34

7340122

Thương mại điện tử

22,41

35

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,97

36

7340205

Công nghệ tài chính

21,68

37

7340301

Kế toán

23,78

38

7340301S

Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng

19,30

39

7340302

Kiểm toán

23,09

40

7380101

Luật

23,88

41

7380101H

Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang

20,00

42

7380101S

Luật - học tại Khu Sóc Trăng

20,00

43

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

20,55

44

7380107

Luật kinh tế

24,50

45

7420101

Sinh học

21,36

46

7420201

Công nghệ sinh học

21,53

47

7420203

Sinh học ứng dụng

19,55

48

7440112

Hóa học

24,63

49

7440301

Khoa học môi trường

15,00

50

7460108

Khoa học dữ liệu

19,20

51

7460112

Toán ứng dụng

23,80

52

7460201

Thống kê

19,24

53

7480101

Khoa học máy tính

23,22

54

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20,70

55

7480103

Kỹ thuật phần mềm

22,20

56

7480104

Hệ thống thông tin

20,85

57

7480106

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

24,03

58

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20,55

59

7480201

Công nghệ thông tin

23,73

60

7480201H

Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang

17,60

61

7480202

An toàn thông tin

22,85

62

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24,61

63

7510601

Quản lý công nghiệp

21,83

64

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,32

65

7510605S

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng

17,75

66

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

23,84

67

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

24,22

68

7520130

Kỹ thuật ô tô

23,20

69

7520201

Kỹ thuật điện

23,60

70

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,69

71

7520212

Kỹ thuật y sinh

22,00

72

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

25,33

73

7520309

Kỹ thuật vật liệu

21,51

74

7520320

Kỹ thuật môi trường

15,95

75

7520401

Vật lý kỹ thuật

22,46

76

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,55

77

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

15,00

78

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

16,30

79

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

19,00

80

7580101

Kiến trúc

15,50

81

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

15,00

82

7580201

Kỹ thuật xây dựng

18,50

83

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

15,00

84

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành:

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

- Đường sắt tốc độ cao

15,00

85

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15,00

86

7580302

Quản lý xây dựng

15,00

87

7620103

Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)

15,00

88

7620105

Chăn nuôi

15,00

89

7620109

Nông học

15,00

90

7620110

Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng;

- Nông nghiệp công nghệ cao.

15,00

91

7620112

Bảo vệ thực vật

15,00

92

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

15,00

93

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

17,00

94

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

15,00

95

7620115

Kinh tế nông nghiệp

20,10

96

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang

15,00

97

7620301

Nuôi trồng thủy sản

15,00

98

7620302

Bệnh học thủy sản

15,00

99

7620305

Quản lý thủy sản

15,00

100

7640101

Thú y

22,45

101

7720203

Hóa dược

23,90

102

7810101

Du lịch

24,88

103

7810101H

Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang

21,85

104

7810101S

Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng

20,15

105

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,85

106

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,11

107

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

19,40

108

7850103

Quản lý đất đai

16,50

*Chương trình đào tạo đại trà (xếp theo thứ tự mã ngành)

Đọc tiếp Về trang Chủ đề